Em: Anh làm hộ em bài toán này nha, khó quá ,em không làm được.
弟: 哥幫忙我做這題數學喔, 太難, 我做不來.
Anh: Được, nhưng em phải đưa anh hai ngàn.
哥: 可以, 但你得給我兩千.
Em: Nhiều vậy, một ngàn được không?
弟: 那麼多, 一千可以嗎?
Anh: Không được vì anh phải đưa bạn anh phân nửa để nó làm.
哥: 不行因為我得給我朋友一半讓他做.
2012年11月26日 星期一
2012年11月23日 星期五
二十四節氣 / Hai mươi tư tiết khí
春季 Mùa Xuân
---------------------
立春 Lập xuân
雨水 Vũ thủy
驚蟄 Kinh trập
春分 Xuân phân
清明 Thanh minh
穀雨 Cốc vũ
夏季 Mùa Hạ
---------------------
立夏 Lập hạ
小滿 Tiểu mãn
芒種 Mang chủng
夏至 Hạ chí
小暑 Tiểu thử
大暑 Đại thử
秋季 Mùa Thu
---------------------
立秋 Lập thu
處暑 Xử thử
白露 Bạch lộ
秋分 Thu phân
寒露 Hàn lộ
霜降 Sương giáng
冬季 Mùa Đông
---------------------
立冬 Lập đông
小雪 Tiểu tuyết
大雪 Đại tuyết
冬至 Đông chí
小寒 Tiểu hàn
大寒 Đại hàn
---------------------
立春 Lập xuân
雨水 Vũ thủy
驚蟄 Kinh trập
春分 Xuân phân
清明 Thanh minh
穀雨 Cốc vũ
夏季 Mùa Hạ
---------------------
立夏 Lập hạ
小滿 Tiểu mãn
芒種 Mang chủng
夏至 Hạ chí
小暑 Tiểu thử
大暑 Đại thử
秋季 Mùa Thu
---------------------
立秋 Lập thu
處暑 Xử thử
白露 Bạch lộ
秋分 Thu phân
寒露 Hàn lộ
霜降 Sương giáng
冬季 Mùa Đông
---------------------
立冬 Lập đông
小雪 Tiểu tuyết
大雪 Đại tuyết
冬至 Đông chí
小寒 Tiểu hàn
大寒 Đại hàn
2012年11月21日 星期三
Thiên can / Địa chi (天干 / 地支)
Thiên can / 天干
----------------------------------------------------------------------------
Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý
甲、乙、丙、丁、戊、己、庚、辛、壬、癸
Địa chi / 地支
----------------------------------------------------------------------------
Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi
子、丑、寅、卯、辰、巳、午、未、申、酉、戌、亥
----------------------------------------------------------------------------
Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý
甲、乙、丙、丁、戊、己、庚、辛、壬、癸
Địa chi / 地支
----------------------------------------------------------------------------
Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi
子、丑、寅、卯、辰、巳、午、未、申、酉、戌、亥
2012年11月19日 星期一
越語笑話 - 第一八九回
Giáo sư đại học nọ hỏi một sinh viên trong giờ văn học.
在文學課堂上某大學教授問一學生.
Em hãy cho biết làm thế nào để phân biệt được một tác phẩm văn học cổ điển với một tác phẩm văn học hiện đại?
你來說說要何如來區分一古典文學作品跟一現代文學作品
Thưa giáo sư, trong tác phẩm văn học cổ điển ta chỉ thấy được nụ hôn của nhân vật từ trang 99 trở đi,
回教授, 古典文學作品中我們要從99篇以上才看到劇中人物親吻,
còn ở tác phẩm văn học hiện đại thì họ đã có con với nhau ngay ở trang đầu tiên.
而在現代文學作品則馬上在第一篇他們已經有小孩.
在文學課堂上某大學教授問一學生.
Em hãy cho biết làm thế nào để phân biệt được một tác phẩm văn học cổ điển với một tác phẩm văn học hiện đại?
你來說說要何如來區分一古典文學作品跟一現代文學作品
Thưa giáo sư, trong tác phẩm văn học cổ điển ta chỉ thấy được nụ hôn của nhân vật từ trang 99 trở đi,
回教授, 古典文學作品中我們要從99篇以上才看到劇中人物親吻,
còn ở tác phẩm văn học hiện đại thì họ đã có con với nhau ngay ở trang đầu tiên.
而在現代文學作品則馬上在第一篇他們已經有小孩.
2012年11月14日 星期三
越語笑話 - 第一八八回
Cô: em muốn nói lời chào hỏi thì em nói gì trước?
女老師: 你想要說問候語那之前你要說什麼?
Tèo: Thưa cô, là chào bạn ạ!
小小: 稟老師, 是您好呀!
Cô: Rồi tiếp theo là gì?
女老師: 然後接著是什麼
Tèo: là bấm Enter
小小: 是按 ENTER
女老師: 你想要說問候語那之前你要說什麼?
Tèo: Thưa cô, là chào bạn ạ!
小小: 稟老師, 是您好呀!
Cô: Rồi tiếp theo là gì?
女老師: 然後接著是什麼
Tèo: là bấm Enter
小小: 是按 ENTER
2012年11月11日 星期日
越語笑話 - 第一八七回
Trước kỳ thi học kỳ
期考前
Tí: Sao hôm nay mày buồn vậy?
奀: 為何你今天難過呢?
Tèo: Thầy bảo tao được miễn thi môn Tóan.
小小: 老師告訴我可以免考數學科
Tí: Vậy thì vui chớ sao buồn?
奀: 那應該高興為何難過?
Tèo: Miễn thi là không được thi đó.
小小: 免考就是不可以考啦.
Tí: Trời!!!
奀: 天!!!
期考前
Tí: Sao hôm nay mày buồn vậy?
奀: 為何你今天難過呢?
Tèo: Thầy bảo tao được miễn thi môn Tóan.
小小: 老師告訴我可以免考數學科
Tí: Vậy thì vui chớ sao buồn?
奀: 那應該高興為何難過?
Tèo: Miễn thi là không được thi đó.
小小: 免考就是不可以考啦.
Tí: Trời!!!
奀: 天!!!
2012年11月7日 星期三
越語笑話 - 第一八六回
Bố: Phiếu điểm của con đâu?
父: 你的成績單呢?
Con: Trước khi xem bố cho con 1 điều ước.
子: 看之前父親給我一個願望.
Bố: Thế con ước gì?
父: 那你的願望是什麼?
Con: Ước gì khi xem xong phiếu điểm con không bị bố đánh!
子: 多麼希望當看完成績單我不會被父親打!
Bố: Hừ!!
父: 哼!!
父: 你的成績單呢?
Con: Trước khi xem bố cho con 1 điều ước.
子: 看之前父親給我一個願望.
Bố: Thế con ước gì?
父: 那你的願望是什麼?
Con: Ước gì khi xem xong phiếu điểm con không bị bố đánh!
子: 多麼希望當看完成績單我不會被父親打!
Bố: Hừ!!
父: 哼!!
訂閱:
文章 (Atom)