skip to main |
skip to sidebar
越文 : Tin nhắn giúp chúng ta sát gần nhau hơn中文 : 短訊幫助我們更加靠近 拼音 : Duan Xun Bang Zhu Wo Men Geng Jia Kao Jin- Tin nhắn = 留言, 短訊
- giúp = 幫助
- chúng ta = 我們, 咱們
- sát gần nhau = 靠近
- hơn = 更加, 加倍
越文 : Em có biết là anh yêu em nhiều lắm không?中文 : 妳是否知道我非常愛妳呢? 拼音 : Ni Shi Fou Zhi Dao Wo Fei Chang Ai Ni Ne ?- em = 妳
- có = 有
- biết = 知道
- là = 是
- anh = 我
- yêu = 愛
- nhiều lắm = 非常, 很多
- không = 否 (放在詢問句最後)
một = 一hai = 二ba = 三bốn = 四năm = 五sáu = 六bảy = 七tám = 八chín = 九mười = 十hai mươi = 二十 ( 二十以上的十要用 mươi )
trăm = 百 (100)ngàn = 千 (1.000)triệu = 百萬 (1.000.000)tỷ = 十億 (1.000.000.000)
PS: 哇! 老兄上面的數字怎麼用三位一點呢? 沒搞錯是這樣沒錯!越南當地數字間三位是一點不是一撇喔! 小數點才是用撇的, 別搞混囉.
EX: 135.648,27 越文: một trăm ba mươi năm ngàn sáu trăm bốn mươi tám chấm hai mươi bảy中文: 一百三十五千六百四十八點二十七拼音: Yi Bai San Shi Wu Qian Liu Bai Si Shi Ba Dian Er Shi Qi
越文 : Xuân này hơn hẳn mấy xuân qua. Phúc lộc đưa nhau đến từng nhà. Vài lời cung chúc tân niên mới. Vạn sự an khang vạn sự lành.中文 : 今春定比往春好, 福祿相邀每戶到, 數句恭祝賀新年, 萬事安康萬事好.拼音 : Jin Chun Ding Bi Wang Chun Hao , Fu Lu Xiang Yao Mei Hu Dao , Shu Ju Gong Zhu He Xin Nian , Wan Shi An Kang Wan Shi Hao .- Xuân = 春
- này = 這
- hơn hẳn = 超越
- mấy = 幾, 幾多
- qua = 過去, 通過
- Phúc lộc = 福祿
- đưa = 交付
- nhau = 相互
- đến = đến = 到來, 抵達
- từng nhà = 家家戶戶
- Vài lời = 幾句
- cung chúc =恭祝
- tân niên = 新年
- mới = 新
- Vạn = 萬
- sự = 事
- an khang = 安康
- lành = 吉, 佳, 好
PS: 這是一句有押韻的越南文七言新年祝賀詞, 所以在翻成中文的時候也是用押韻的. 所以呀!越南文學造詣比較好的人都懂漢文, 才會寫出好文章.
越文 : Cung chúc tân niên, Sức khỏe vô biên, Thành công liên miên, Hạnh phúc triền miên, Túi luôn đầy tiền, Sung sướng như tiên.中文 : 恭祝新年, 健康無邊, 成功連綿, 幸福纏綿, 口袋滿錢, 快樂如仙.拼音 : Gong Zhu Xin Nian , Jian Kang Wu Bian , Cheng Gong Lian Mian , Xing Fu Chan Mian , Kou Dai Man Qian , Kuai Le Ru Xian.- Cung chúc =恭祝
- tân niên = 新年
- Sức khỏe = 體力, 健康
- vô biên = 無邊
- Thành công = 成功
- liên miên = 連綿
- Hạnh phúc = 幸福
- triền miên = 纏綿
- Túi = 口袋
- luôn = 常常, 經常
- đầy = 滿
- tiền = 錢, 金錢
- Sung sướng = 快樂
- như = 如
- tiên = 仙
PS: 這是一句有押韻的越南文新年祝賀詞, 所以在翻成中文的時候也是用押韻的.
越文 : Kính chúc mọi người một năm mới tràn đầy niềm vui và hạnh phúc中文 : 敬祝各位新的一年充滿喜悅和幸福拼音 : Jing Zhu Ge Wei Xin De Yi Nian Chong Man Xi Yue He Xing Fu- Kính chúc = 敬祝
- mọi người = 各位, 大家
- một năm mới = 新的一年
- tràn đầy = 充滿
- niềm vui = 喜悅, 歡樂
- và = 和, 以及
- hạnh phúc = 幸福
越文 : Xuân sang hạnh phúc bình yên tới, Tết đến vinh hoa phú quý về中文 : 春回幸福平安到, 年到榮華富貴來拼音 : Chun Hui Xing Fu Ping An Dao , Nian Dao Rong Hua Fu Gui Lai- Xuân sang = 春回
- hạnh phúc = 幸福
- bình yên = 平安, 太平
- tới = 來到, 降臨
- Tết = 新年
- đến = 到來, 抵達
- vinh hoa = 榮華
- phú quý = 富貴
- về = 回來