2009年6月30日 星期二

第一百八十一句 -- 越文簡訊 [每日一句] 交談篇

越文 : Một năm rồi, anh vẫn chưa quên được tình yêu này, đến tận phút giây này, anh vẫn nhớ từng nụ hôn em trao cho anh. Anh sẽ mang theo chúng đến cuối cuộc đời như một kỷ niệm đẹp không bao giờ phai nhòa.
中文 : 已經一年了, 我依然無法忘記這段戀情, 直到此刻, 我仍然記得妳給我的每一個吻. 就像一個美麗的回憶我會帶著它們到生命的盡頭不可磨滅.
拼音 : yǐ jīng yī nián le , wǒ yī rán wú fǎ wàng jì zhè duàn liàn qíng , zhí dào cǐ kè , wǒ réng rán jì dé nǐ gěi wǒ de měi yī gè wěn . jiù xiàng yī gè měi lì de huí yì wǒ huì dài zhe tā men dào shēng mìng de jìn tóu bú kě mó miè .

  • Một năm rồi = 已經一年了
  • anh = 我
  • vẫn = 仍然, 依然
  • chưa quên được = 無法忘記
  • tình yêu này = 這段戀情
  • đến tận = 直到
  • phút giây này = 此刻
  • nhớ = 想念, 惦記
  • từng nụ hôn = 每一個吻
  • em =妳
  • trao cho = 交給
  • sẽ = 即將, 應該會
  • mang theo = 帶著, 擕帶
  • chúng = 它們, 他們, 大家
  • đến = 到來, 抵達
  • cuối = 最終, 盡頭
  • cuộc đời = 人生, 生涯
  • như = 如, 好像, 相似
  • một kỷ niệm đẹp = 一個美麗的回憶
  • không bao giờ = 永遠不會, 不可能
  • phai nhòa = 磨滅

2009年6月29日 星期一

第一百八十句 -- 越文簡訊 [每日一句] 交談篇

越文 : Anh phải quyết định để tình yêu của chúng ta chỉ còn là dĩ vãng, là kỷ niệm. Anh sẽ bắt đầu một tình yêu mới, em cũng mong muốn thế phải không?
中文 : 我應該決定讓我們的戀情只存在於過去, 只是回憶. 我應該會展開一段新的戀情, 妳也希望如此是嗎?
拼音 : wǒ yīng gāi jué dìng ràng wǒ men de liàn qíng zhǐ cún zài yú guò qù , zhǐ shì huí yì . wǒ yīng gāi huì zhǎn kāi yī duàn xīn de liàn qíng , nǐ yě xī wàng rú cǐ shì ma ?

  • Anh = 我
  • phải = 應該, 非得
  • quyết định = 決定
  • để = 讓, 來
  • tình yêu = 愛情, 戀情
  • của chúng ta = 我們的
  • chỉ còn là = 只存在於
  • dĩ vãng = 以往, 過去
  • là kỷ niệm = 是回憶
  • sẽ = 即將, 應該會
  • bắt đầu = 開始
  • một tình yêu mới = 一段新的戀情
  • em =妳
  • cũng = 還, 皆, 也
  • mong muốn = 希望
  • thế = 如此
  • phải không = 是否, 是不是, 是嗎

2009年6月28日 星期日

第一百七十九句 -- 越文簡訊 [每日一句] 交談篇

越文 : Sao em không lên mạng ? sao anh gọi em không nghe máy ? sao anh nhắn tin em không trả lời ?
中文 : 為何妳不上網 ? 為何我打電話給妳不接電話 ? 為何我發短訊給妳不回覆 ?
拼音 : Wei He Ni Bu Shang Wang ? Wei He Wo Da Dian Hua Gei Ni Bu Jie Dian Hua ? Wei He Wo Fa Duan Xun Gei Ni Bu Hui Fu ?

  • Sao = 為何
  • em =妳
  • không = 沒有, 不
  • lên mạng = 上網
  • anh = 我
  • gọi = 呼叫
  • nghe = 聽見, 聽取
  • máy = 機器
  • nhắn tin = 發短訊
  • trả lời = 回話, 回答, 回覆

2009年6月27日 星期六

第一百七十八句 -- 越文簡訊 [每日一句] 交談篇

越文 : Anh không biết phải nói gì với em bây giờ, Anh chỉ muốn được nghe tiếng của em. Anh đang rất buồn em ạ!
中文 : 此刻我不知道要跟妳說什麼, 我只是想聽到妳的聲音, 我現在很煩悶啊!
拼音 : Ci Ke Wo Bu Zhi Dao Yao Gen Ni Shuo Xie She Me , Wo Zhi Shi Xiang Ting Dao Ni De Sheng Yin , Wo Xian Zai Hen Fan Men A !

  • Anh = 我
  • không biết = 不曉得, 殊不知
  • phải = 應該, 非得, 要
  • nói gì = 說什麼
  • với = 跟, 和
  • em =妳
  • bây giờ = 此刻, 如今, 現在
  • chỉ = 只, 惟
  • muốn = 想要, 希望
  • được = 得到, 可以
  • nghe = 聽見
  • tiếng = 聲音, 語言
  • của em = 妳的
  • đang =正在, 當下
  • rất = 非常, 很
  • buồn = 煩悶, 難過, 無聊
  • ạ = 呀, 啊 (用在句尾語氣助詞)

2009年6月26日 星期五

第一百七十七句 -- 越文簡訊 [每日一句] 交談篇

越文 : Cho dù thế nào đi nữa.. anh hãy nhớ rằng ở phía sau anh luôn có em ủng hộ anh.
中文 : 就算再怎麼樣.. 你要記得在你的背後有我永遠給你的支援.
拼音 : Jiu Suan Zai Ze Me Yang .. Ni Yao Ji De Zai Ni De Bei Hou You Wo Yong Yuan Gei Ni De Zhi Yuan .

  • Cho dù = 儘管, 就算, 即使
  • thế nào đi nữa = 橫豎, 再怎麼樣
  • anh = 你
  • hãy nhớ rằng = 要記得
  • ở = 在
  • phía sau = 背後
  • luôn = 常常, 經常, 永遠
  • có = 有
  • em = 我
  • ủng hộ = 支援

2009年6月25日 星期四

第一百七十六句 -- 越文簡訊 [每日一句] 交談篇

越文 : Chúc em hạnh phúc, mặc dù em ở bên ai, anh cũng chỉ mong rằng em được hạnh phúc, và mãi mãi anh sẽ là bạn tốt của em.
中文 : 祝妳幸福, 不管妳跟誰在一起, 我都只希望妳能得到幸福, 我會永遠是妳最好的朋友.
拼音 : Zhu Ni Xing Fu , Bu Guan Ni Gen Shei Zai Yi Qi , Wo Dou Zhi Xi Wang Ni Neng De Dao Xing Fu , Wo Hui Yong Yuan Shi Ni Zui Hao De Peng You .

  • Chúc = 祝, 恭賀, 願
  • em = 妳
  • hạnh phúc = 幸福, 快樂
  • mặc dù = 不管, 雖然
  • ở bên ai = 跟誰在一起
  • anh = 我
  • cũng = 還, 皆, 都是, 也
  • chỉ = 只
  • mong rằng = 希望呢
  • được = 得到, 可以, 能
  • hạnh phúc = 幸福, 快樂
  • và = 和, 以及
  • mãi mãi = 永遠, 永生永世
  • sẽ = 即將, 會, 就要
  • là = 是
  • bạn tốt = 好朋友
  • của em = 妳的

2009年6月24日 星期三

第一百七十五句 -- 越文簡訊 [每日一句] 交談篇

越文 : Không biết giờ này em đang làm gì nhỉ ? có nhớ đến mình nhiều như mình nhờ em không nhỉ ?
中文 : 不知道這個時候妳正在做什麼呢 ? 是否像我那麼想妳的在想我呢 ?
拼音 : Bu Zhi Dao Zhe Ge Shi Hou Ni Zheng Zai Zuo She Me Ne ? Shi Fou Xiang Wo Na Me Xiang Ni De Zai Xiang Wo Ne ?

  • Không biết = 不曉得, 殊不知
  • giờ này = 這個時候, 現在
  • em = 妳
  • đang = 正在
  • làm gì = 做什麼, 幹啥
  • nhỉ = 呢 (語尾助詞 )
  • có = 有
  • nhớ đến = 想到, 惦記
  • mình = 我, 咱們
  • nhiều = 多, 大宗, 很多
  • như = 如, 好像, 相似
  • không = 是否 ( 用在問句尾表示詢問 )